Khóa dài dạn

Khóa dài dạn

Chi tiết các chi phí trong 1 năm
(Đơn vị: Yên)

Phí nhập học

(Chỉ năm đầu)
Phí điều hòa và cơ sở vật chất Chi phí tài liệu học tập và chi phí cho các hoạt động

Phí bảo hiểm thương tật

Phí khám sức khỏe

Phí giảng dạy

(1 năm)
Tổng
80,000 40,000 60,000 20,000 564,000 764,000

 

Bảng danh sách học phí
(Đơn vị: Yên)
Phân loại Thời gian học Phí xét tuyển Năm đầu tiên Học kỳ 1 năm tiếp theo Học kỳ 2 năm tiếp theo Tổng
Sinh viên kỳ tháng 1 1 năm 3 tháng 20,000 764,000 332,000 322,000 1,438,000
Sinh viên kỳ tháng 4 2 năm 20,000 764,000 332,000 161,000 1,277,000
Sinh viên kỳ tháng 7 1 năm 9 tháng 20,000 764,000 332,000 1,116,000
Sinh viên kỳ tháng 10 1 năm 6 tháng 20,000 764,000 166,000 950,000
Ghi chú     Nộp một lần khi nhập học Bao gồm phí bảo hiểm thương tật, bảo hiểm sức khỏe    

※Phí chuyển đổi ngoại tệ khi chuyển khoản tiền học phí (15.000 ~ 3.000 Yên) sẽ do cá nhân sinh viên chịu.
※Đối với năm học đầu tiên, nhà trường sẽ yêu cầu thanh toán một lần khi nhập học, từ năm thứ 2 trở đi nhà trường sẽ yêu cầu thanh toán nửa năm một.
※Trong học phí của kỳ 1 năm tiếp theo có bao gồm phí bảo hiểm.

 

このページの先頭へ戻る